phê duyệt

phê duyệt

Hội đồng quản trị đã phê duyệt kế hoạch kinh doanh cho năm tới.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Chính thức đồng ý, thông qua một đề xuất, kế hoạch hoặc yêu cầu sau khi xem xét: Hành động của người thẩm quyền xác nhận cho phép thực hiện một văn bản, dự án hoặc khoản chi.
    • Ra quyết định chấp thuận: Việc , đóng dấu hoặc ban hành văn bản thể hiện sự chấp nhận chính thức.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Hội đồng quản trị đã phê duyệt kế hoạch kinh doanh cho năm tới.
    • Giám đốc cần phê duyệt đơn xin nghỉ phép của nhân viên trước khi họ thực hiện.
    • Dự án xây dựng cầu mới đã được thành phố phê duyệt sau nhiều lần thảo luận.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Được/Bị phê duyệt": Cấu trúc bị động, nhấn mạnh đối tượng nhận sự chấp thuận.
    • Phương án cải tổ cuối cùng cũng được phê duyệt.
  • "Trình lên để phê duyệt": Chỉ việc đưa một đề xuất lên cấp thẩm quyền để xem xét quyết định.
    • Bộ phận kế toán đã trình ngân sách lên để phê duyệt.
Biến thể từ gần giống
  • Phê chuẩn (động từ): Thường dùng trong ngữ cảnh trang trọng hơn, như phê chuẩn hiệp ước, luật, bổ nhiệm nhân sự cấp cao.
    • Quốc hội phê chuẩn việc bổ nhiệm đại sứ.
  • Thông qua (động từ): Nhấn mạnh việc một đề án, nghị quyết được chấp nhận sau khi biểu quyết hoặc thảo luận tập thể.
    • Hội nghị đã thông qua nghị quyết chung.
  • Duyệt (động từ): thành tố gốc Hán-Việt, thường dùng trong các từ ghép (duyệt y, thẩm duyệt) hoặc văn phong hành chính.
    • Lãnh đạo duyệt danh sách đề cử.
Từ đồng nghĩa
  • Chấp thuận: Đồng ý với một đề nghị, yêu cầu.
  • Đồng ý: chung ý kiến, cho phép (nghĩa rộng hơn ít tính hành chính hơn "phê duyệt").
  • Chấp nhận: Nhận đúng, phù hợp đồng ý.
Từ trái nghĩa
  • Từ chối: Không đồng ý, bác bỏ.
  • Bác bỏ: Bác đi, không chấp nhận (thường dùng cho đề án, ý kiến).
  • Hoãn/Huỷ phê duyệt: Các hành động trì hoãn hoặc hủy bỏ quyết định chấp thuận.
Các cụm từ liên quan
  • Quy trình phê duyệt: Toàn bộ các bước, thủ tục cần thiết để một đề xuất được xem xét chấp thuận chính thức.
    • Quy trình phê duyệt dự ánđây rất phức tạp, cần nhiều chữ .
  • Hồ sơ chờ phê duyệt: Tập tài liệu, đơn từ đã được nộp đang trong quá trình chờ quyết định từ cấp thẩm quyền.
    • Còn nhiều hồ sơ chờ phê duyệt trên bàn của giám đốc.
Thành ngữ liên quan
  • " dấu mộc đỏ mới yên tâm" (Thành ngữ ẩn dụ): Ám chỉ việc một văn bản, đề án chỉ thực sự giá trị được thi hành khi đã được cấp thẩm quyền phê duyệt (thể hiện bằng con dấu đỏ).